Diện tích các quận TPHCM TP.HCM có 19 quận bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Gò Vấp, Thủ Đức, Bình Tân, Tân Phú, Tân Bình; và 5 huyện: Bình Chánh, Cần Giờ, Nhà Bè, Hóc Môn, Củ Chi; TPHCM có tổng số 322 xã, phường. TP.HCM là đầu tàu kinh tế của cả nước với Mức thu ngân sách năm 2018 khoảng 380,000 tỷ đồng và tỷ lệ ngân sách điều tiết cho TP.HCM là 18% so với tổng thu, khoảng hơn 63,000 tỷ đồng/năm. Mỗi năm dân số ở TP.HCM tăng cơ học (nhập cư) khoảng 200,000 người. Dân số Quận có dân số thấp nhất: 02 (168,680) Quận có dân số cao nhất: Bình Tân (702,650) Diện tích Quận có diện tích nhỏ nhất: 04 (4.18 km²) Quận có diện tích lớn nhất: 12 (52.78) Mật độ dân số Quận có mật độ dân số thấp nhất: 02 (3,391.23 người/km²) Quận có mật độ dân số cao nhất: 10 (65,113.64) [caption id="attachment_5387" align="aligncenter" width="1200"]Diện tích các quận TPHCM Diện tích các quận TPHCM[/caption]  

Quận Dân số (người) Diện tích (km²) Số Phường/Xã Mật độ dân số (người / km²)
Quận 1 205,180 (2018) 7.73 10 26,543
Quận 2 168,680 (2018) 49.74 11 3,391
Quận 3 196,433 (2018) 4.92 14 39,925
Quận 4 203,060 (2018) 4.18 15 48,578
Quận 5 187,510 (2018) 4.27 15 43,913
Quận 6 258,945 (2018) 7.19 14 36,014
Quận 7 324,620 (2018) 35.69 10 9,095
Quận 8 451,290 (2018) 19.18 18 23,529
Quận 9 397,000 (2018) 114 13 3,482
Quận 10 372,450 5.72 15 65,113
Quận 11 332,536 (2013) 5.14 16 64,695
Quận 12 520,175 (2011) 52.78 11 9,855
Bình Thạnh 490,618 (2017) 20.76 20 23,632
Thủ Đức 524,670 (2018) 48 12 10,930
Gò Vấp 663,313 (2017) 19.74 16 33,602
Phú Nhuận 182,477 4.88 15 37,392
Tân Bình 470,350 (2018) 22.38 15 21,016
Tân Phú 464,493 (2018) 16.06 11 28,922
Bình Tân 702,650 (2018) 51.89 10 13,541
 
Huyện Nhà Bè 175,360 (2018) 100 7
Huyện Hóc Môn 422,471 (2018) 109 12
Huyện Củ Chi 403,038 (2018) 435 21
Cần Giờ 74,960 (2018) 704 7
Huyện Bình Chánh 680,000 (2018) 253  16 

Bài viết: Diện tích các quận TPHCM: dân cư, phường xã, mật độ dân số Nguồn: Thanhnien Biên soạn: Hoozing – Giao dịch bất động sản thông minh]]>